付款

fùkuǎn

thanh toán, trả tiền

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们收到货以后付款。

    Wǒmen shōudào huò yǐhòu fùkuǎn.

    Chúng tôi nhận hàng xong thì thanh toán.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Đặt hàng

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 付5 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 款12 nétBộ thủ: 欠 · bộ số 76/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.