Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们收到货以后付款。
Wǒmen shōudào huò yǐhòu fùkuǎn.
Chúng tôi nhận hàng xong thì thanh toán.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Đặt hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
fùkuǎn
thanh toán, trả tiền
Ví dụ
我们收到货以后付款。
Wǒmen shōudào huò yǐhòu fùkuǎn.
Chúng tôi nhận hàng xong thì thanh toán.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Đặt hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.