月底

yuèdǐ

cuối tháng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 最晚月底交货。

    Zuì wǎn yuèdǐ jiāohuò.

    Muộn nhất cuối tháng giao hàng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Đặt hàng

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 月4 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 底8 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.