交货

jiāohuò

giao hàng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 最晚什么时候交货?

    Zuì wǎn shénme shíhou jiāohuò?

    Muộn nhất khi nào giao hàng?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Đặt hàngGiao nhận hàng

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 交6 nétBộ thủ: 亠 · bộ số 8/214
  • 货8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.