到货

dàohuò

hàng về, hàng đến

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 到货以后请马上检查。

    Dàohuò yǐhòu qǐng mǎshàng jiǎnchá.

    Hàng về thì vui lòng kiểm tra ngay.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giao nhận hàng

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 到8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 货8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.