Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
货已经放进仓库了。
Huò yǐjīng fàng jìn cāngkù le.
Hàng đã đưa vào kho rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Giao nhận hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
cāngkù
kho, nhà kho
Ví dụ
货已经放进仓库了。
Huò yǐjīng fàng jìn cāngkù le.
Hàng đã đưa vào kho rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Giao nhận hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.