发货

fāhuò

gửi hàng, xuất hàng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们明天发货。

    Wǒmen míngtiān fāhuò.

    Mai chúng tôi gửi hàng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giao nhận hàng

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 发5 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 货8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.