Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们明天发货。
Wǒmen míngtiān fāhuò.
Mai chúng tôi gửi hàng.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Giao nhận hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
fāhuò
gửi hàng, xuất hàng
Ví dụ
我们明天发货。
Wǒmen míngtiān fāhuò.
Mai chúng tôi gửi hàng.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Giao nhận hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.