Lượng từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
一共两百箱。
Yígòng liǎngbǎi xiāng.
Tổng cộng hai trăm thùng.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Giao nhận hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
xiāng
thùng (lượng từ); cái hộp, thùng
Ví dụ
一共两百箱。
Yígòng liǎngbǎi xiāng.
Tổng cộng hai trăm thùng.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Giao nhận hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.