箱

xiāng

thùng (lượng từ); cái hộp, thùng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 一共两百箱。

    Yígòng liǎngbǎi xiāng.

    Tổng cộng hai trăm thùng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giao nhận hàng

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 箱15 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.