Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们检查了一下,没有问题。
Wǒmen jiǎnchále yíxià, méiyǒu wèntí.
Chúng tôi đã kiểm tra, không có vấn đề gì.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Giao nhận hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
