少

shǎo

ít; thiếu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 少4 nétBộ thủ: 小 (dạng ⺌) · tiểu (nhỏ) · bộ số 42/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.