或多或少

huòduō-huòshǎo

ít nhiều, nhiều hay ít

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 或
  • 多6 nétBộ thủ: 夕 · bộ số 36/214
  • 少4 nétBộ thủ: 小 (dạng ⺌) · tiểu (nhỏ) · bộ số 42/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.