Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
数量越多,价格越低。
Shùliàng yuè duō, jiàgé yuè dī.
Số lượng càng nhiều, giá càng thấp.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
shùliàng
số lượng
Ví dụ
数量越多,价格越低。
Shùliàng yuè duō, jiàgé yuè dī.
Số lượng càng nhiều, giá càng thấp.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.