预付款

yùfùkuǎn

tiền trả trước, tiền ứng trước (khác 定金 — tiền đặt cọc)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 签合同以后先付百分之三十的预付款。

    Qiān hétóng yǐhòu xiān fù bǎi fēn zhī sānshí de yùfùkuǎn.

    Sau khi ký hợp đồng trả trước 30%.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Đàm phán

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

Cấu tạo chữ

  • 预10 nétBộ thủ: 页 · hiệt (đầu; trang) · bộ số 181/214 · dạng giản thể của bộ
  • 付5 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 款12 nétBộ thủ: 欠 · bộ số 76/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.