收货

shōuhuò

nhận hàng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 收货的时候要检查外箱。

    Shōuhuò de shíhou yào jiǎnchá wàixiāng.

    Khi nhận hàng phải kiểm tra thùng ngoài.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nhập kho

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 收6 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 货8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.