上架

shàngjià

đưa hàng lên kệ

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 检查完以后再上架。

    Jiǎnchá wán yǐhòu zài shàngjià.

    Kiểm tra xong rồi mới đưa lên kệ.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nhập kho

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 上3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 架9 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.