Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
检查完以后再上架。
Jiǎnchá wán yǐhòu zài shàngjià.
Kiểm tra xong rồi mới đưa lên kệ.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Nhập kho
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
