破损

pòsǔn

rách vỡ, hư hỏng (bao bì, hàng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 破损的箱子要拍照。

    Pòsǔn de xiāngzi yào pāizhào.

    Thùng bị rách vỡ phải chụp ảnh.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nhập kho

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 破10 nétBộ thủ: 石 · thạch (đá) · bộ số 112/214
  • 损10 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.