Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
每箱都要扫码入库。
Měi xiāng dōu yào sǎomǎ rùkù.
Thùng nào cũng phải quét mã nhập kho.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhập kho
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
