Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我在学校附近租了一个房间。
Wǒ zài xuéxiào fùjìn zūle yí ge fángjiān.
Tôi đã thuê một phòng gần trường.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà ở
Khuyến nghị của Trung Việt
zū
thuê
Ví dụ
我在学校附近租了一个房间。
Wǒ zài xuéxiào fùjìn zūle yí ge fángjiān.
Tôi đã thuê một phòng gần trường.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà ở
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.