Giới từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
收货由仓库负责。
Shōuhuò yóu cāngkù fùzé.
Việc nhận hàng do kho phụ trách.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Từ chức năng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
