Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
周末这家超市的水果打折。
Zhōumò zhè jiā chāoshì de shuǐguǒ dǎzhé.
Cuối tuần hoa quả ở siêu thị này giảm giá. (打八折 = bán 80% giá.)
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm
Khuyến nghị của Trung Việt
