受伤

shòushāng

bị thương

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 受8 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 伤6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.