Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这是一个社会问题。
Zhè shì yí ge shèhuì wèntí.
Đây là một vấn đề xã hội.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tin tức
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
