Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
据说明天要下大雨。
Jùshuō míngtiān yào xià dà yǔ.
Nghe nói mai trời sẽ mưa to.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tin tức
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
