Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我每天早上看新闻。
Wǒ měi tiān zǎoshang kàn xīnwén.
Sáng nào tôi cũng xem thời sự.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tin tức
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
