Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
年轻人越来越关心环境问题。
Niánqīngrén yuèláiyuè guānxīn huánjìng wèntí.
Người trẻ ngày càng quan tâm đến vấn đề môi trường.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tin tức
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
