Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
路口发生了一起交通事故。
Lùkǒu fāshēngle yì qǐ jiāotōng shìgù.
Ở ngã tư đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tin tức
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
