Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
你付现金还是用手机付?
Nǐ fù xiànjīn háishi yòng shǒujī fù?
Bạn trả tiền mặt hay trả bằng điện thoại?
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
