堵车

dǔchē

tắc đường

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 堵11 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 车4 nétBộ thủ: 车 · xa (xe) · bộ số 159/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.