Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
下班的时候常常堵车。
Xiàbān de shíhou chángcháng dǔchē.
Giờ tan làm thường xuyên tắc đường.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thành phố, môi trường
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
