节约

jiéyuē

tiết kiệm (điện, nước, tài nguyên)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 节5 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214
  • 约6 nétBộ thủ: 纟 · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.