Giới từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
随着手机的普及,很多人每天都上网。
Suízhe shǒujī de pǔjí, hěn duō rén měi tiān dōu shàngwǎng.
Cùng với sự phổ biến của điện thoại, rất nhiều người lên mạng mỗi ngày.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mạng xã hộiTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
