随着

suízhe

cùng với, theo đà (sự thay đổi)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 随着手机的普及,很多人每天都上网。

    Suízhe shǒujī de pǔjí, hěn duō rén měi tiān dōu shàngwǎng.

    Cùng với sự phổ biến của điện thoại, rất nhiều người lên mạng mỗi ngày.

Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Mạng xã hộiTừ chức năng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 随11 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214
  • 着11 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.