Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
服务员,结账。
Fúwùyuán, jiézhàng.
Em ơi, cho thanh toán.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ăn uống
Khuyến nghị của Trung Việt
jiézhàng
thanh toán (ở nhà hàng, khách sạn)
Ví dụ
服务员,结账。
Fúwùyuán, jiézhàng.
Em ơi, cho thanh toán.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ăn uống
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.