Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
服务员,请给我菜单。
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.
Em ơi, cho tôi xem thực đơn.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Ăn uống
Khuyến nghị của Trung Việt
fúwùyuán
nhân viên phục vụ
Ví dụ
服务员,请给我菜单。
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.
Em ơi, cho tôi xem thực đơn.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Ăn uống
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.