服务员

fúwùyuán

nhân viên phục vụ

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 服务员,请给我菜单。

    Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.

    Em ơi, cho tôi xem thực đơn.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Ăn uống

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 服8 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 务5 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 员7 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.