Lượng từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
请再给我一碗汤。
Qǐng zài gěi wǒ yì wǎn tāng.
Làm ơn cho tôi thêm một bát canh.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ăn uống
Khuyến nghị của Trung Việt
wǎn
bát, chén (danh từ; lượng từ)
Ví dụ
请再给我一碗汤。
Qǐng zài gěi wǒ yì wǎn tāng.
Làm ơn cho tôi thêm một bát canh.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ăn uống
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.