碗

wǎn

bát, chén (danh từ; lượng từ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 碗13 nétBộ thủ: 石 · thạch (đá) · bộ số 112/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.