点菜

diǎn cài

gọi món

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 你们现在点菜吗?

    Nǐmen xiànzài diǎn cài ma?

    Các anh chị gọi món bây giờ chứ?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Ăn uống

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 点9 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214
  • 菜11 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.