米饭

mǐfàn

cơm (gạo nấu chín)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 米6 nétBộ thủ: 米 · mễ (gạo) · bộ số 119/214
  • 饭7 nétBộ thủ: 饣 · thực (ăn, đồ ăn) · bộ số 184/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.