Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
进车间要戴安全帽。
Jìn chējiān yào dài ānquánmào.
Vào xưởng phải đội mũ bảo hộ.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà máy
Khuyến nghị của Trung Việt
dài
đeo, đội (mũ, kính, găng tay…)
Ví dụ
进车间要戴安全帽。
Jìn chējiān yào dài ānquánmào.
Vào xưởng phải đội mũ bảo hộ.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà máy
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.