Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这台机器坏了。
Zhè tái jīqì huài le.
Cái máy này hỏng rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà máy
Khuyến nghị của Trung Việt
jīqì
máy móc
Ví dụ
这台机器坏了。
Zhè tái jīqì huài le.
Cái máy này hỏng rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà máy
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.