Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
下个星期我上夜班。
Xià ge xīngqī wǒ shàng yèbān.
Tuần sau tôi làm ca đêm.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà máy
Khuyến nghị của Trung Việt
yèbān
ca đêm
Ví dụ
下个星期我上夜班。
Xià ge xīngqī wǒ shàng yèbān.
Tuần sau tôi làm ca đêm.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà máy
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.