Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
大家必须按时上班。
Dàjiā bìxū ànshí shàngbān.
Mọi người bắt buộc phải đi làm đúng giờ.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà máyTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
bìxū
phải, bắt buộc
Ví dụ
大家必须按时上班。
Dàjiā bìxū ànshí shàngbān.
Mọi người bắt buộc phải đi làm đúng giờ.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà máyTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.