安全帽

ānquánmào

mũ bảo hộ

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 你的安全帽呢?

    Nǐ de ānquánmào ne?

    Mũ bảo hộ của bạn đâu?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nhà máy

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 安6 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 全6 nétBộ thủ: 入 · bộ số 11/214
  • 帽12 nétBộ thủ: 巾 · bộ số 50/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.