Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个工厂有五百个工人。
Zhège gōngchǎng yǒu wǔbǎi ge gōngrén.
Nhà máy này có năm trăm công nhân.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà máy
Khuyến nghị của Trung Việt
gōngrén
công nhân
Ví dụ
这个工厂有五百个工人。
Zhège gōngchǎng yǒu wǔbǎi ge gōngrén.
Nhà máy này có năm trăm công nhân.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà máy
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.