爱戴

àidài

kính yêu, yêu mến và kính trọng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 爱10 nétBộ thủ: 爪 (dạng 爫) · bộ số 87/214
  • 戴17 nétBộ thủ: 戈 · bộ số 62/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.