Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
为我们的合作干杯!
Wèi wǒmen de hézuò gānbēi!
Nâng ly vì sự hợp tác của chúng ta!
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tiếp khách
Khuyến nghị của Trung Việt
gānbēi
cạn ly, nâng ly
Ví dụ
为我们的合作干杯!
Wèi wǒmen de hézuò gānbēi!
Nâng ly vì sự hợp tác của chúng ta!
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tiếp khách
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.