Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这是我的名片。
Zhè shì wǒ de míngpiàn.
Đây là danh thiếp của tôi.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tiếp khách
Khuyến nghị của Trung Việt
míngpiàn
danh thiếp
Ví dụ
这是我的名片。
Zhè shì wǒ de míngpiàn.
Đây là danh thiếp của tôi.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tiếp khách
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.