Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我去机场接客户。
Wǒ qù jīchǎng jiē kèhù.
Tôi ra sân bay đón khách hàng.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tiếp kháchĐiện thoại
Khuyến nghị của Trung Việt
jiē
đón (người); nhận, nghe (điện thoại)
Ví dụ
我去机场接客户。
Wǒ qù jīchǎng jiē kèhù.
Tôi ra sân bay đón khách hàng.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tiếp kháchĐiện thoại
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.