回电话

huí diànhuà

gọi lại

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 他回来以后,我让他给您回电话。

    Tā huílái yǐhòu, wǒ ràng tā gěi nín huí diànhuà.

    Khi anh ấy về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi lại cho anh / chị.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Điện thoại

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 回6 nétBộ thủ: 囗 · bộ số 31/214
  • 电5 nétBộ thủ: 田 · điền (ruộng) · bộ số 102/214
  • 话8 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.