打错

dǎcuò

gọi nhầm (số)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 对不起,我打错了。

    Duìbuqǐ, wǒ dǎcuò le.

    Xin lỗi, tôi gọi nhầm số.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Điện thoại

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 打5 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 错13 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.