Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我会转告他的。
Wǒ huì zhuǎngào tā de.
Tôi sẽ nhắn lại với anh ấy.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Điện thoại
Khuyến nghị của Trung Việt
zhuǎngào
nhắn lại, chuyển lời
Ví dụ
我会转告他的。
Wǒ huì zhuǎngào tā de.
Tôi sẽ nhắn lại với anh ấy.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Điện thoại
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.