稍等

shāo děng

đợi một lát (lịch sự)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 请稍等,我帮您问一下。

    Qǐng shāo děng, wǒ bāng nín wèn yíxià.

    Xin đợi một lát, tôi hỏi giúp anh / chị.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Điện thoại

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 稍12 nétBộ thủ: 禾 · bộ số 115/214
  • 等12 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.