Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
明天有客户来工厂参观。
Míngtiān yǒu kèhù lái gōngchǎng cānguān.
Ngày mai có khách hàng đến tham quan nhà máy.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tiếp khách
Khuyến nghị của Trung Việt
