Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
换班的时候要做好交接。
Huànbān de shíhou yào zuòhǎo jiāojiē.
Khi đổi ca phải bàn giao đầy đủ.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ca làm việc, chấm công
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
